Mô tả
Bộ chuyển đổi quang Gnetcom GNC-1111S-20A/B Được thiết kế theo nhỏ gọn dễ dàng sử dụng để thi công hay chuyển đổi. Với chuẩn 1 kết nối điện RJ45 sử dụng mạng dây UTP; 1 cổng quang tốc độ 10/100Mbps. Với chế độ tự động nhận tín hiệu kết nối hoặc kết nối chéo; được hỗ trợ ở chế độ 2 full/hafl – duplex. Đặc biệt không cần cấu hình chỉ để chạy.

Media Converter quang Gnetcom được làm từ chất liệu hợp kim nên có khả năng chịu được các tác động trong quá trình thi công cũng như trong môi trường khắc nhiệt. Được cấu hình bổ sung bởi Din – Rail. Đây là thiết bị được chế tạo bằng chất liệu thép carbon có thể làm được bằng bề mặt thép hoặc mạ kẽm.
Khả năng cắt xung, điện dư thấp, khả năng chịu quá áp cao, có thêm đèn LED cảnh báo để hiển thị trạng thái làm việc của thiết bị. Tích hợp các đèn LED thông báo góp phần tạo nên nhưng ưu điểm vượt trội hay độ hoàn hảo của bộ chuyển đổi quang
Sơ đồ kết nối:

Bạn có thể tham khảo thêm các sản phẩm chuyển đổi quang điện/quang lan khác như :
|
- Thương hiệu GNETCOM:
-Thương hiệu Netlink:
|
Giá sản phẩm Converter quang Gnetcom GNC-1111S-20A/B chưa bao gồm thuế theo luật hiện hành. Tuy nhiên tuỳ vào từng loại sản phẩm hoặc phương pháp thức, địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng cồng, ...
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật:
|
Tham số |
Thông số kỹ thuật |
|
Tiêu chuẩn |
Ethernet IEEE802.3 10Base-T, Ethernet nhanh IEEE802.3u 100Base-TX/FX, Kiểm soát lưu lượng IEEE802.3x, Mạng LAN ảo IEEE802.1q, Chất lượng dịch vụ IEEE802.1p, Cây mở rộng IEEE802.1d |
|
Cổng sợi quang |
Tốc độ dữ liệu: 155M Đầu nối: SC mặc định, FC/ST (tùy chọn) Khoảng cách: Sợi quang đơn mode 20km Bước sóng: 1310nm/1550nm Công suất TX ≥ -12 dBm Độ nhạy RX ≥ -33 dBm |
|
Cổng đồng |
Tốc độ dữ liệu: 10/100M Đầu nối: RJ45 Cặp xoắn loại 5: 100m |
|
Hiệu suất |
Phương tiện chuyển đổi: lưu trữ và chuyển tiếp/cắt qua Thời gian trễ: <10us Băng thông trở lại: 400Mbps Địa chỉ MAC Kích thước: 4Kbit Kích thước bộ đệm gói: 512Kbit |
|
Đèn báo LED |
PWR (nguồn điện) FX LINK/ACT (liên kết quang/hành động) TP LINK/ACT (liên kết/hành động xoắn đôi) TP 100 (Tốc độ truyền 100M của cặp xoắn) FX 100 (Tốc độ truyền dẫn 100M của sợi quang) |
|
Điện & Cơ khí |
Yêu cầu về công suất đầu vào: DC5V@1A Bộ đổi nguồn: AC100V~240V Tiêu thụ điện năng: <2W Kích thước: 9,4*7*2,6cm Đóng gói: 26,5*15,7*5,8cm Trọng lượng: 0,4kg (Nguồn điện bên ngoài) |
|
Môi trường |
Nhiệt độ hoạt động:-20ºC~+60ºC Nhiệt độ bảo quản: -30oC~+75oC Độ ẩm tương đối: 5%~95% (không ngưng tụ) MTBF:>100.000 giờ |








