Converter quang 1 sợi 10/100Mbps 2 cổng Lan GNC-1112S-20A Hỗ trợ 2 phương thức kết nối 10/100Base-TX và 100Base-FX. Bộ chuyển đổi quang điện có thể sử dụng khay nguồn tập trung 19" để thu thập các thiết bị tại tủ trung tâm.

Bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi 10/100Mbps Gnetcom hỗ trợ 2 cổng mạng RJ-45 với dây dài CAT5 tối đa lên tới 100m. Thiết bị có thể tự động nhận tốc độ tín hiệu tiếp theo qua cổng mạng. Bộ chuyển đổi quang điện Gnetcom sử dụng 1 cổng quang SC để truyền và nhận tín hiệu.

Có thể kết hợp bộ chuyển đổi quang lan GNC-1112S-20A với các thiết bị chuyển đổi quang điện 1 sợi 10/100 Gnetcom , Netlink ... tương thích để tạo thành bộ chuyển đổi quang điện 1 ra 2 cổng Lan tốc độ 10/100Mbps.

Sơ đồ tham khảo kết nối thực tế Gnetcom gnc-1112S-20A

Video giới thiệu Converter quang 2 Lan Gnetcom GNC-1112S-20A | 2 Cổng Ethernet 10/100M
| Bộ chuyển đổi quang 2 cổng lan tốc độ 10/100Mbps: | GNC-1112S-20A | GNC-1112S-20B |
| Bộ chuyển đổi quang 2 cổng lan tốc độ 10/100/1000Mbps: | GNC-2112S-20A | GNC-2112S-20B |
| Bộ chuyển đổi quang 4 cổng lan tốc độ 10/100Mbps: | GNC-1114S-20A | GNC-1114S-20B |
| Bộ chuyển đổi quang 4 cổng lan tốc độ 10/100/1000Mbps: | GNC-2114S-20A | GNC-2114S-20B |
Giá sản phẩm Bộ chuyển đổi quang Gnetcom GNC-1112S-20A đã bao gồm thuế hành động. Tùy theo từng loại sản phẩm hoặc phương thức, địa chỉ giao hàng mà có thể phát hiện thêm các loại phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, ...
Thông số kĩ thuật bộ chuyển đổi quang điện GNC-1112S-20A.
| Tham số | Thông số kỹ thuật |
| Tốc độ kết nối | 10/100Mbs |
| Tiêu chuẩn | IEEE802.3, |
| IEEE802.3U, 10/100Base-TX, | |
| 100Base-FX | |
| Loại sợi quang | Một sợi |
| Loại cáp quang | Single (8.3/125, 9/125, 10/125μm) Multimode (50/125, 62.5/125) |
| Chế độ truyền | Half / full duplex |
| Bước sóng | 1310nm, 1550nm |
| Kết nối ethernet | RJ-45 |
| Kết nối quang | SC |
| Khoảng cách truyền | Multi-mode: 0~2KM |
| Single mode: 0~20KM (có thể đặt hàng để mở rộng khoảng cách tới 80km) | |
| Kiểm soát lưu lượng | Điều khiển lưu lượng cho chế độ full duplex |
| Điều khiển lưu lượng áp suất ngược cho chế độ half duplex | |
| Nguồn cấp | DC5V |
| Công suất | <2W |
| Nhiệt độ hoạt động | - 100C đến 700C |
| Độ ẩm hoạt động | 5%-90% |
| Kích thước | 26mm (H) * 70mm (W) * 94mm (D) |