Converter Quang SFP Ho-link HL-2011-SFP | module 10/100/1000M

Còn hàng
SKU
HL-2011-SFP
Rating:
100% of 100
23 Đánh giá
₫1,150,000
More Information
Bảo hành12 tháng
Xuất xứGNETCOM/ASIA
Liên hệ để đặt hàng

Tổng quan

Thiết bị quang cổng SFP 1.25G / SFP 1 Slost

  • Chuẩn giao thức: IEEE 802.3ab, IEEE 802.3z, IEEE 802.3x
  • Cổng: 1 cổng SFP module, 1 Cổng Lan Gigabit 1.25G
  • Hỗ trợ bước sóng : Tùy thuộc vào mô-đun quang
  • Kích thước : 10*7*2.6(cm)
  • Nguồn điện: 5VDC-2A
  • Model: HL-2011-SFP; Treo. Ho-Link/Trung Quốc
  • Hãng bảo hành chính: 12 Tháng
  • Chứng nhận: CO, CQ

 

Bộ chuyển đổi quang điện khe cắm SFP HL-2011-SFP là dòng thiết bị chuyển đổi gigabit ethernet được thiết kế để đáp ứng nhu cầu phát triển mạng khai mở lớn cũng như mở rộng khoảng cách kết nối dự án mạng kết nối trên cáp quang với khoảng cách tối đa tối đa 120km.

1

Bộ chuyển đổi điện HL-2011-SFP khi gắn module 1 sợi 1.25G và kết nối với bộ chuyển đổi GNETCOM

Tuân theo các tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3U, 10/100/1000Base-TX, 1000Base-Fx. Sản phẩm có thể sử dụng với tiêu chuẩn nguồn khung hình như HL-2U14-2A. Bộ chuyển đổi quang điện HO-LINK được thiết kế với cách lắp đặt và vận hành rất đơn giản: cắm và chạy – cắm là chạy. Trạng thái hoạt động của thiết bị được hiển thị thông qua 1 tiêu chuẩn đèn LED ở mặt trước.

2

Mặt trước của bộ chuyển đổi quang điện HL-2011-SFP được thiết kế các kết nối cổng và trạng thái đèn LED

 

3

Mô hình kết nối bộ chuyển đổi quang điện HL-2011-SFP, module SFP được lựa chọn dựa trên cổng quang tương thích của thiết bị cần kết nối

Các tính năng chính:

1. Ethernet 10/100/1000Mbps

2. Cổng điện 10/100/1000 BASE-T/TX

3. Cổng quang 1000 BASE-SX/LX

4. Cổng điện hỗ trợ Auto-Negotiation cho tốc độ 100Mbps hoặc 1000Mbps, full duplex or half duplex data

5. Cổng quang hỗ trợ dữ liệu tốc độ 1000Mbps

6. Phân tần MDI/MDI-X tự động

7. Khoảng cách lên tới 500M~2Km cho cáp và module mulri mode, Lên tới 120km cho cáp và modul Single mode

8. Bảo vệ tức thời điện áp trên tất cả các đường dây đầu vào.đầu ra nguồn và tín hiệu cung cấp khả năng bảo vệ tức thời điện áp trên tất cả các đường dây đầu vào và tín hiệu đầu vào.

Tư vấn, Hỗ trợ: 0869.192.122

Thiên Tân Telecom – pháp Viễn Thông chuyên nghiệp.

 

Thông số kỹ thuật

Parameters Specifications
Standards IEEE 802.3 10Base-T
IEEE 802.3u 100Base-TX
IEEE 802.3ab 1000Base-TX/FX
Transmission Distance Multimode: 2km
Single mode:10km~120km
Port SFP with LC/SC connector
Power: Terminal Block
Electrical: RJ45
Led Indicators Optical Link/Data Activity
Electrical Link/Data Activity
MDI/MDI-X Auto selection
Mac address table 4K
Memory buffer 256K
Data Data Interface: Ethernet
Data Rate:10/100/1000 Mbps
Power Supply External : 5V DC 2A
Built-in: 100 V to 240 V AC 50Hz to 60 Hz
Power Consumption : ≤5W
Operating Temperature 0 °C to +70 °C
Storage Temperature -20 °C to +80 °C
Relative Humidity 5% to 90% (non-condensing)
MTBF: >100,000 hours
Dimensions 95mm * 70 mm * 25mm
Net Weight 0.165 kg
Emissions FCC , Class A, RoHS, CE Mark