Mô tả
Cấu tạo và tính năng của cáp quang multimode 8FO OM2
Cáp quang multimode 8FO GYXTW OM2 có cấu tạo lớp ngoài cùng là nhựa polyetylen (PE). Phía trong sợi cáp là 2 sợi thép gia cường được đặt song song với 1 lớp băng thép giúp bảo vệ lõi quang khỏi các tác động từ môi trường. Phía trong cùng của sợi cáp là ống lỏng chứa chất chống thấm dạng lỏng giúp bảo vệ sợi quang mà vẫn đảm bảo sự linh hoạt cho sợi quang.

1: Vỏ ngoài bằng nhựa polyetylen (PE)
2: Thép gia cường
3: Băng thép bảo vệ
4: Ống lỏng
5: Chất chống thấm dạng lỏng
6: Sợi cáp quang multimode
Tính năng của cáp quang multimode 8FO OM2 GYXTW
- Độ phân tán và suy hao thấp
- Khả năng chịu được tác động cơ học và nhiệt độ tốt
- Khả năng chống ẩm, chống nghiền tốt
- Kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ, dễ thi công
- Nhiệt độ hoạt động -400C đến 700C
Tư vấn, Hỗ trợ: 0869.192.122
Thiên Tân Telecom – pháp Viễn Thông chuyên nghiệp.
Thông số kỹ thuật
Thông số kĩ thuật của cáp quang multimode GYXTW OM2 8FO
|
|
G.652 |
G.655 |
50 / 125μm |
62,5 / 125μm |
|
|
Suy hao |
@ 850nm |
|
|
≤3.0dB / km |
≤3.0dB / km |
|
@ 1300nm |
|
|
≤1.0dB / km |
≤1.0dB / km |
|
|
@ 1310nm |
≤0,36dB / km |
- |
|
|
|
|
@ 1550nm |
≤0,22dB / km |
≤0,23dB / km |
|
|
|
|
Bandwidth (Class A) |
@ 850 |
|
|
≥500MHZ · km |
≥500MHZ · km |
|
@ 1300 |
|
|
≥1000MHZ · km |
≥600MHZ · km |
|
|
Numerical Aperture |
|
|
|
0,200 ± 0,015NA |
0,275 ± 0,015NA |
|
Cable Cut-off Wavelength λcc |
≤1260nm |
≤1480nm |
|
|
|
Thông số vật lý
|
Cable Type |
|
|
|
|
|
|
|
GYXTW-2~12 |
2~12 |
9.0 |
85 |
600/1000 |
500/1500 |
15D/30D |
|
GYXTW-14~24 |
14~24 |
9.0 |
85 |
600/3000 |
1000/3000 |
15D/30D |
|
GYXTW-2~12 |
2~12 |
10.0 |
105 |
1000/3000 |
1000/3000 |
15D/30D |
|
GYXTW-14~24 |
14~24 |
10.0 |
105 |
1000/3000 |
1000/3000 |
15D/30D |
|
GYXTW-26~36 |
26~36 |
14.0 |
190 |
1000/3000 |
1000/3000 |
15D/30D |
|
GYXTW-38~48 |
38~48 |
15.0 |
216 |
1000/3000 |
1000/3000 |
15D/30D |







