Mô tả
Cấu tạo và tính năng của cáp quang multimode 4FO OM2
- Cáp quang multimode 4FO GYXTW OM2 có cấu tạo phí ngoài là nhựa polyetylen (PE) cùng với sợi gia cường và băng thép kết hợp với ống lỏng chứa đầy chất lỏng chống thấm giúp bảo vệ sợi cáp khỏi cáp tác động của môi trường mà vẫn đảm bảo độ linh hoạt.

1: Vỏ ngoài bằng nhựa polyetylen (PE)
2: Thép gia cường
3: Băng thép bảo vệ
4: Ống lỏng
5: Chất chống thấm dạng lỏng
6: Sợi cáp quang multimode
Tính năng của cáp quang multimode 4FO OM2 GYXTW
- Độ phân tán và suy hao thấp
- Khả năng chịu được tác động cơ học và nhiệt độ tốt
- Khả năng chống ẩm, chống nghiền tốt
- Kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ, dễ thi công
- Nhiệt độ hoạt động -400C đến 700C
Tư vấn, Hỗ trợ: 0869.192.122
Thiên Tân Telecom – pháp Viễn Thông chuyên nghiệp.
Thông số kỹ thuật
Thông số kĩ thuật của cáp quang multimode GYXTW OM2 4FO
|
|
G.652 |
G.655 |
50 / 125μm |
62,5 / 125μm |
|
|
Suy hao |
@ 850nm |
|
|
≤3.0dB / km |
≤3.0dB / km |
|
@ 1300nm |
|
|
≤1.0dB / km |
≤1.0dB / km |
|
|
@ 1310nm |
≤0,36dB / km |
- |
|
|
|
|
@ 1550nm |
≤0,22dB / km |
≤0,23dB / km |
|
|
|
|
Bandwidth (Class A) |
@ 850 |
|
|
≥500MHZ · km |
≥500MHZ · km |
|
@ 1300 |
|
|
≥1000MHZ · km |
≥600MHZ · km |
|
|
Numerical Aperture |
|
|
|
0,200 ± 0,015NA |
0,275 ± 0,015NA |
|
Cable Cut-off Wavelength λcc |
≤1260nm |
≤1480nm |
|
|
|
|
Cable Type |
|
|
|
|
|
|
|
GYXTW-2~12 |
2~12 |
9.0 |
85 |
600/1000 |
500/1500 |
15D/30D |
|
GYXTW-14~24 |
14~24 |
9.0 |
85 |
600/3000 |
1000/3000 |
15D/30D |
|
GYXTW-2~12 |
2~12 |
10.0 |
105 |
1000/3000 |
1000/3000 |
15D/30D |
|
GYXTW-14~24 |
14~24 |
10.0 |
105 |
1000/3000 |
1000/3000 |
15D/30D |
|
GYXTW-26~36 |
26~36 |
14.0 |
190 |
1000/3000 |
1000/3000 |
15D/30D |
|
GYXTW-38~48 |
38~48 |
15.0 |
216 |
1000/3000 |
1000/3000 |
15D/30D |







