Mô tả
Bộ kéo dài HDMI sang quang 4K@60Hz G-HDF982 bao gồm 1 thiết bị truyền 1 thiết bị nhận được kết nối với nhau thông qua module SFP 1.25G. Sản phẩm sử dụng công nghệ ipcolor STREAM để truyền tải hình ảnh sắc nét với độ trễ thấp. Tín hiệu HDMI có thể được kéo dài tới 40km bằng cách sử dụng LC chế độ cáp quang

Bộ thiết bị sử dụng module SFP 1.25G GNETCOM hỗ trợ 3 chế độ truyền hình ảnh khác nhau để bạn lựa chọn phù hợp với nhu cầu thực tế. Điều này mang lại hoạt động cho người dùng khi cần truyền tín hiệu HDMI tới nhiều thiết bị nhận:
- Mô hình kết nối HDMI qua chế độ một (1 truyền 1 nhận): thiết bị truyền TX kết nối với thiết bị nhận RX thông qua 1 sợi cáp quang.

Mô hình một lần cho phép bạn truyền tín hiệu HDMI từ 1 nguồn phát đến một màn hình ở khoảng cách tối đa 40km.
- Mô hình kết nối HDMI qua nhiều chế độ (1 truyền nhiều nhận) thông qua switch quang 1.25G: thiết bị truyền TX kết nối với nhiều thiết bị nhận RX thông qua một switch quang gigabit.

Nhiều mô hình cho phép bạn truyền tín hiệu HDMI từ 1 nguồn phát màn hình ở xa.
- Mô hình kết nối HDMI qua quang thông qua nhiều tầng switch (cascade switch): thiết bị truyền tải TX kết nối đến thiết bị nhận RX thông qua nhiều tầng switch quang gigabit

Mô hình one-to-many (cascade of gigabit switch) cho phép bạn truyền tín hiệu HDMI từ nguồn phát đến màn hình hiển thị thông tin qua nhiều tầng switch quang gigabit.
Lưu ý: Sử dụng bộ chuyển mạch gigabit (1000 Mbps) trong mạng LAN và không kết hợp các switch 100Mbps với switch gigabit khi chuyển tiếp tín hiệu giữa các switch.
HDMI 2.0 hỗ trợ kéo dài nhiều chức năng như vòng HDMI, truyền tín hiệu hồng ngoại IR, tín hiệu điều khiển RS232. Với khả năng hỗ trợ nhiều tính năng khác nhau, bộ chuyển đổi HDMI GNETCOM được ứng dụng rộng rãi trong các cuộc thi, giải trí gia đình, thuyết trình giáo dục và nhiều lĩnh vực khác.
Đặc biệt của bộ chuyển đổi HDMI sang quang 2.0 dùng module SFP 1.25G GNETCOM
- Sử dụng công nghệ ipcolor STREAM cho phép truyền tải độ phân giải hình ảnh cao và chậm.
- Hỗ trợ tối đa độ phân giải tối đa tối đa tối đa 3840 x 2160 @ 60Hz, tương thích ngược.
- Truyền tín hiệu qua cáp quang, khoảng cách truyền tối đa 40 km.
- Hỗ trợ kết nối một (1 truyền 1 nhận) hoặc một-nhiều (một truyền nhiều) switch thông qua Gigabit.
- Hỗ trợ truyền tín hiệu RS-232.
- Thiết bị tải lên vòng hỗ trợ HDMI support support TX.
- Hỗ trợ truyền tín hiệu hồng ngoại (20 ~ 60kHz).
- Có thể nâng cấp firmware thông qua Micro USB.
- Bộ phát âm cổng 3,5mm để nhúng âm thanh, thiết bị nhận có cổng âm thanh cổng ra 3,5mm độc lập.
- Chống sét, chống xung điện, chống phóng điện.
- Hỗ trợ hoạt động ổn định 24/7.
- Đã cắm, không cần cài đặt
Cổng kết nối HDMI sang chuẩn HDMI 2.0 GNETCOM

Video giới thiệu Bộ kéo dài HDMI sang quang 4K60Hz GNETCOM G-HDF982
Tư vấn, Hỗ trợ: 0869.192.122
Thiên Tân Telecom – pháp viễn thông chuyên nghiệp.
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
| Item | Transmitter | Receiver |
| Video | ||
| Input interface | 1x HDMI | 1x SFP to LC |
| Output interface | 1x HDMI 1x SFP to LC | 1x HDMI |
| HDMI length | ≤ 5m | ≤ 5m |
| Maximumtransfer rate | 18Gbps | |
| Compatibility | HDMI 2.0 | |
| HDCP 1.4/HDCP 2.2 | ||
| Resolutions | 3840x2160@24/30/50/60Hz, 1080p@50/60Hz,720p@50/60Hz, 1920x1200@60Hz, 2560x1440@60Hz, 2560x1600@60Hz | |
| Connection types | One-to-one connection One-to-many connection Switch cascading | |
| Transmissiondistance | Single-mode Optical Fiber ≤40km | |
| Transmission latency | 70~180ms | |
| Audio signal | ||
| Input interface | 1xHDMI 1x 3.5mm L/R |
1 x SFP to LC |
| Output interface | 1 x SFP to LC | 1xHDMI 1x 3.5mm L/R |
| HDMI out | LPCM 2.0 | |
| 3.5mm L/R output | PCM | |
| Command Signal | ||
| IR interface | 1x 3.5mm IR out | 1x 3.5mm IR in |
| IR receiving range | ≤ 5m | |
| IR frequency | 20kHz~60kHz | |
| RS-232 (GND/RXD/TXD) | Default baud rate: 115200 Supported: 2400, 4800, 9600, 19200, 38400, 57600, 115200 | |
| Power | ||
| Power Supply | DC 5V/2A | DC 5V/2A |
| Power Consumption | TX ≤ 7.5W | RX ≤ 7.5W |
| Operating Environment | ||
| Working temperature | - 10°C~50°C | |
| Storage temperature | - 30°C-70°C | |
| Humidity | 0~90% RH (no condensation) | |
| Physical Properties | ||
| Housing | Iron | |
| Weight | TX: 290g | RX: 286g |
| Color | Black | |
| Dimensions | 106.0(L)*103.0(W)*25(H)mm | |
| Protection | ESD protection 1a Contact discharge level 2 (±4KV) 1b Air discharge level 3 (±8KV) Implementation of the standard: IEC61000-4-2 | |
| Lightning protection, Surge protection | ||








