Cáp quang single mode 4FO ống lỏng VINACAP được làm từ vật liệu PE chất lượng cao, không dùng nhựa tái chế, chứa carbon chịu được tác động của tia cực tím. Vỏ dây thuê bao bảo vệ lõi cáp khỏi những tác động cơ học và ảnh hưởng từ môi trường như côn trùng, nhiệt độ, độ ẩm ...

Thành phần cấu tạo cáp quang ống lỏng 4FO
|
Thành phần
|
Mô tả
|
|
Tổng số sợi quang
|
4 sợi
|
|
Số sợi quang trong 1 ống lỏng (Max)
|
4 sợi
|
|
Ống lỏng
|
Làm bằng chất liệu PBT (Polybutylene Terephthalate) Các sợi quang được thả lỏng trong ống lỏng .
|
|
Chất độn trong ống lỏng
|
Thixotrophic Jelly .Chống ẩm, chống nước, hơi nước thâm nhập vào . Đảm bảo sợi quang làm việc ổn định trong môi trường nóng ẩm. Dầu chống ẩm không gây độc hại, không gây ảnh hưởng đến các thành phần khác trong cáp, không đông cứng ở nhiệt độ thấp, không cản trở sự di chuyển của sợi .
|
|
Lớp sợi gia cường
|
Sợi kevlar gia cường có cường độ chịu lực siêu cao đảm bảo cho cáp chịu được lực căng
|
|
Dây treo
|
Gồm 1 sợi thép đường kính 1.0 mm ± 0.01 mm hoặc
7 sợi thép đường kính 0.33 ± 0.02 mm được bện vào nhau
|
|
Lớp vỏ bảo vệ
|
Vật liệu
|
Nhựa HDPE màu đen. Có khả năng chống tia cực tím
|
|
Độ dày (TB)
|
2.0 mm ± 0.5 mm
|
|
Số sợi quang
|
Đường kính trung bình của dây thuê bao
(mm)
|
Bán kính uốn cong nhỏ nhất, (mm)
|
|
Khi lắp đặt
|
Sau khi lắp đặt
|
|
4
|
4,0 ± 0,2
|
10D
|
20D
|
D: Đường kính ngoài dây thuê bao
Thông số kĩ thuật của cáp quang ống lỏng 4FO
|
STT
|
Thông số kỹ thuật
|
Đơn vị
|
Chỉ tiêu
|
|
1
|
Đường kính trường mode
|
mm
|
8.2-9.0 ± 0.4 tại 1310 nm
|
|
2
|
Đường kính lớp vỏ phản xạ
|
mm
|
125 ± 0.7
|
|
3
|
Độ không tròn đều lớp vỏ phản xạ
|
%
|
≤ 1
|
|
4
|
Sai số đồng tâm giữa lõi và vỏ
|
mm
|
≤ 0.5
|
|
5
|
Bước sóng cắt
|
nm
|
≤ 1260
|
|
6
|
Hệ số suy hao
|
dB/km
|
Tại 1310nm: ≤ 0.35 dB/km
Tại 1383nm: ≤ 0.31 dB/km
Tại 1550nm: ≤ 0.22 dB/km
Tại 1625nm: ≤ 0.25 dB/km
|
|
7
|
Bước sóng tán sắc về không
|
nm
|
1300 nm≤ λo ≤ 1324 nm
|
|
8
|
Độ dốc tán sắc về không cực đại
|
ps/(nm2.Km)
|
≤ 0.092
|
|
9
|
Hệ số tán sắc mode phân cực
|
Ps/km1/2
|
≤ 0.2
|
– TIA/EIA-598: Tiêu chuẩn mã hoá màu sợi quang.
– TC.00.PKT.242:13/1/2014-TĐVTQĐ: Tiêu chuẩn kỹ thuật cáp phân phối
– TC.00.PKT.92:13/4/2011-TĐVTQĐ: Tiêu chuẩn kỹ thuật cáp sợi quang.
– ITU-T Rec L.26: 2002: Cấu trúc, yêu cầu kỹ thuật cáp quang treo.
– ITU-T Rec L.78: 2002: Cấu trúc, yêu cầu kỹ thuật cáp quang luồn cống.
– IEEE-1222: Phương pháp kiểm tra cáp ADSS.
– TCVN 8696:2011: Tiêu chuẩn cáp quang vào nhà thuê bao.
– Tiêu chuẩn EIA-555-33A:1998
– Chỉ tiêu kỹ thuật của các nhà cung cấp
Tư vấn, Hỗ trợ: 0869.192.122
Thiên Tân Telecom – Giải pháp Viễn Thông chuyên nghiệp.